TỪ VỰNG VỀ RAU CỦ QUẢ CHO TRẺ EM

TỪ VỰNG VỀ RAU CỦ QUẢ

Ở Việt Nam – một nước nhiệt đới nóng ẩm mưa nhiều thì rau củ quả được thiên nhiên ban tặng khá dồi dào so với các nước phương tây. Chúng ta có nhiều loại rau củ quả mà nước ngoài không có. Rau củ quả chưa một hàm lượng vitamin cùng khoáng chất dồi dào rất tốt cho sức khỏe, ngoài ra chất xơ trong rau xanh giúp bạn thúc đẩy quá trình tiêu hóa một cách thuận lợi. Việc duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh nhiều rau củ quả cũng giúp bạn khỏe mạnh và tươi trẻ hơn. Cũng thật tuyệt nếu chúng ta có thể giới thiệu những rau củ quả của nước mình với bạn bè nước ngoài đúng không nào? Chúng ta cùng đi tìm hiểu từ vựng về rau củ quả nhé !

Có thể xem chương trình : Học tiếng anh giao tiếp cùng AROMA

Từ vựng về các loại rau

Các loại rau rất đa dạng và phong phú, do đó việc ghi nhớ chúng cũng trở nên không dễ dàng. Tuy nhiên khi chia nhỏ theo từng phần thì ta có thể ghi nhớ dễ dàng hơn. Đầu tiên là từ vựng về các loại rau:

  • Thai basil  : /taɪ ˈbæz.əl/   rau húng quế
  • Cilantro     : /sɪˈlæn.trəʊ/     rau ngò gai
  • Fish mint   : /ˈfɪʃ mɪnt/       rau diếp cá
  • Bitter herb : /ˌbɪt.ə hɜːb/     rau rừng đắng
  • Cilantro  : /sɪˈlæn.trəʊ/       rau mùi ngò
  • Pennywort  : /ˈpen.i.wɜːt/     rau má mơ
  • Spearmint  : /ˈspɪəmɪnt/      rau bạc hà xanh
  • Watercress   : /ˈwɔːtəkres/     rau cải xoong
  • Water spinach  : /ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/     rau muống
  • Lettuce  :  /ˈletɪs/      rau xà lách
  • Celery  : /ˈseləri/    rau cần tây
  • Cauliflower :  /ˈkɒliflaʊə(r)/     rau súp lơ
  • Broccoli  :  /ˈbrɒkəli/     bông cải xanh
  • Cabbage  :   /ˈkæbɪdʒ/      rau bắp cải
  • Spinach  :   /ˈspɪnɪtʃ/      rau cải bi – na
  • Asparagus  :  /əˈspærəɡəs/    rau măng tây
  • Mushroom  :  /’mʌʃrum/    nấm
  • Artichoke :  /’ɑ:titʃouk/   rau atisô

Từ vựng về các loại củ quả

Cùng với các loại rau xanh thì củ quả cũng là một nguồn dinh dưỡng lành mạnh dồi dào không thể thiếu đối với sức khỏe chúng ta. Tăng khẩu phần củ quả trong các bữa ăn góp phần ngăn chặn các bệnh về tim mạch cũng như 1 số bệnh ung thư thường gặp. Việc nắm các từ vựng tiếng anh về rau củ quả góp phần làm phong phú vốn từ vựng của bạn đồng thời giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Anh.

  • Eggplant : /ˈeɡplɑːnt/   quả cà tím
  • Beet : /biːt/    củ cải đường
  • Beetroot   :    /’bi:tru:t/  củ cải đỏ, củ dền
  • Pepper : /ˈpepə(r)/    ớt chuông
  • Yam : /jæm/     khoai mỡ hay còn gọi là khoai lang
  • Turnip :  /ˈtɜːnɪp/    củ cải
  • Bean sprouts  :   /ˈbiːn spraʊts/    giá đỗ
  • Corn :  /kɔːn/      ngô
  • Cucumber  :   /ˈkjuːkʌmbə(r)/     quả dưa chuột
  • Potato    :    /pəˈteɪtəʊ/      củ khoai tây
  • Tomato    :   /təˈmɑːtəʊ/     quả cà chua
  • Carrot     :   /ˈkærət/   củ  cà rốt
  • Pumpkin  :    /ˈpʌmpkɪn/    quả bí ngô đỏ
  • Zucchini :    /ˈmærəʊ/     quả bầu xanh
  • String bean   :   /ˌstrɪŋ ˈbiːn/    quả đậu đũa
  • Garlic :  /’gɑ:lik/    củ tỏi
  • Taro  :    /’ta:rəʊ/    củ khoai nước ( khoai sọ)
  • Ginger  :  /’dʒindʒə[r]/   củ gừng

Phương pháp học từ vựng về rau củ quả

Việc ghi nhớ các từ vựng về rau củ quả thường dễ gây nhầm lẫn tuy nhiên việc học sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu bạn áp dụng học từ vựng về rau củ quả kết hợp với hình ảnh. Ngoài ra việc đặt các từ vựng tiếng anh về rau củ quả trong một cuộc hội thoại hay giao tiếp tiếng Anh về ăn uống sẽ giúp bạn ghi nhớ các từ vựng một cách tự nhiên, sâu sắc hơn. Đồng thời cũng học được cách sử dụng các từ vựng đó trong các tình huống, ngữ cảnh cụ thể khác nhau.

Trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh nói chung hay từ vựng về rau củ quả nói riêng là một quá trình liên tiếp thực hành, áp dụng và giao tiếp thực tế. Do đó để học nhanh và giỏi từ vựng bạn cần học chắc chắn từng từ, phân biệt nghĩa cách phát âm sau đó là cách dùng của các từ vựng trong những trường hợp khác nhau.

Chuẩn bị một quyển giấy nhớ đánh dấu những từ bạn hay quên hoặc khó phát âm cũng là cách giúp bạn ghi nhớ từ vựng rất tốt. Hãy tiếp tục đi về phía trước và kiên trì trên con đường học tiếng Anh của mình nhé ! Cũng đừng quên làm việc học trở nên thú vị, hiệu quả hơn với các hình ảnh trực quan của từ vựng nhất là rau củ quả thì loại nào cũng có hình ảnh giúp bạn nhớ lâu hơn r đó. Những chương trình nấu ăn hay các video về thực phẩm cũng giúp bạn nghe và cải thiện khả năng phát âm của bản thân. Đừng ngại học hỏi và giao tiếp vì đó chính là mấu chốt giúp bạn học từ vựng tiếng Anh thành công !

Như vậy chúng ta đã biết thêm được nhiều từ vựng về rau củ quả trong tiếng Anh rồi. Chúc bạn học tiếng Anh tốt hơn với những từ vựng về rau củ quả này nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *